Đến đây là sắp khỏe rồi đó bạn ơi, ở 4 phần qua 100 hàm thì chỉ còn mấy hàm nữa là xong. Tất cả hàm của Appsheet nằm trong tay bạn rồi🫶. Bạn muốn làm gì mà chả được! Tùy bạn đó bạn ơi! Phần này có các hàm xử lý văn bản (text) và hàm đúng sai( Yes.No) nữa là xong rồi nè.
Mục lục.
Hàm xử lý văn bản (Text)
CONCATENATE
Cú pháp
CONCATENATE(part, [part, …])
Công dụng
Ghép nhiều đoạn văn bản lại thành 1 chuỗi duy nhất.
Ví dụ
CONCATENATE([Khách hàng], ” – “, [SĐT])
Kết quả
→ “Nguyễn Văn An – 0909123456”
DOMAINOF
Cú pháp
DOMAINOF(email)
Công dụng
Lấy phần tên miền từ 1 địa chỉ email.
Ví dụ
DOMAINOF(“an@gmail.com”)
Kết quả
→ “gmail.com”
ENDSWITH
Cú pháp
ENDSWITH(text-to-search, search-for)
Công dụng
Kiểm tra 1 chuỗi có kết thúc bằng đoạn văn bản chỉ định hay không.
Ví dụ
ENDSWITH([Mã sản phẩm], “-LED”)
Kết quả
→ TRUE hoặc FALSE
EXTRACT
Cú pháp
EXTRACT(“text”, text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra 1 loại giá trị cụ thể (email, số điện thoại, giá tiền…) từ đoạn văn bản.
Ví dụ
EXTRACT(“Phone Numbers”, “Gọi mình số 0909123456 nhé”)
Kết quả
→ “0909123456”
EXTRACTDOMAINS
Cú pháp
EXTRACTDOMAINS(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các tên miền xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTDOMAINS(“Liên hệ web sohoavanphong.com hoặc email gmail.com”)
Kết quả
LIST(“sohoavanphong.com”,”gmail.com”)
EXTRACTEMAILS
Cú pháp
EXTRACTEMAILS(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các địa chỉ email xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTEMAILS(“Liên hệ an@gmail.com hoặc kho@sohoavanphong.com”)
Kết quả
LIST(“an@gmail.com”,”kho@sohoavanphong.com”)
EXTRACTHASHTAGS
Cú pháp
EXTRACTHASHTAGS(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các hashtag (bắt đầu bằng #) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTHASHTAGS(“Sale đèn led cuối tuần #giamgia #denled”)
Kết quả
LIST(“#giamgia”,”#denled”)
EXTRACTMENTIONS
Cú pháp
EXTRACTMENTIONS(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các lượt nhắc tên (bắt đầu bằng @) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTMENTIONS(“Giao đơn này cho @an_nguyen nhé”)
Kết quả
LIST(“@an_nguyen”)
EXTRACTNUMBERS
Cú pháp
EXTRACTNUMBERS(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các con số xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTNUMBERS(“Mua 5 bóng đèn 12W giá 85000đ”)
Kết quả
LIST(5, 12, 85000)
EXTRACTPHONENUMBERS
Cú pháp
EXTRACTPHONENUMBERS(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các số điện thoại xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTPHONENUMBERS(“Gọi 0909123456 hoặc 0281234567 đều được”)
Kết quả
LIST(“0909123456″,”0281234567”)
EXTRACTPRICES
Cú pháp
EXTRACTPRICES(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra danh sách các giá trị tiền tệ xuất hiện trong văn bản.
Ví dụ
EXTRACTPRICES(“Đèn LED giá 85.000đ, phí ship 15.000đ”)
Kết quả
LIST(85000, 15000)
FIND
Cú pháp
FIND(search-for, text-to-search)
Công dụng
Tìm vị trí (số thứ tự ký tự) mà 1 đoạn văn bản xuất hiện lần đầu trong chuỗi khác.
Ví dụ
FIND(“LED”, “Đèn LED 12W”)
Kết quả
→ 6
INITIALS
Cú pháp
INITIALS(text)
Công dụng
Lấy chữ cái đầu tiên của mỗi từ trong chuỗi.
Ví dụ
INITIALS(“Nguyễn Văn An”)
Kết quả
→ “NVA”
LEFT
Cú pháp
LEFT(text, how-many)
Công dụng
Lấy n ký tự tính từ bên trái của chuỗi.
Ví dụ
LEFT([Mã đơn], 3)
Kết quả
“DH001” → “DH0”
LEN
Cú pháp
LEN(text)
Công dụng
Đếm tổng số ký tự có trong chuỗi văn bản.
Ví dụ
LEN(“Đèn LED 12W”)
Kết quả
→ 11
LOWER
Cú pháp
LOWER(text)
Công dụng
Chuyển toàn bộ chữ trong chuỗi thành chữ thường.
Ví dụ
LOWER(“ĐÈN LED”)
Kết quả
→ “đèn led”
MID
Cú pháp
MID(text, begin-at, length)
Công dụng
Lấy ra 1 đoạn ký tự ở giữa chuỗi, bắt đầu từ vị trí chỉ định với độ dài chỉ định.
Ví dụ
“Đèn LED 12W” — MID(text, 5, 3)
Kết quả
→ “LED”
OCRTEXT
Cú pháp
OCRTEXT([image-column])
Công dụng
Nhận diện chữ viết (OCR) và trích toàn bộ văn bản đọc được từ 1 tấm ảnh.
Ví dụ
OCRTEXT([Ảnh hoá đơn])
Kết quả
Toàn bộ nội dung chữ đọc được từ ảnh hoá đơn
RIGHT
Cú pháp
RIGHT(text, how-many)
Công dụng
Lấy n ký tự tính từ bên phải của chuỗi.
Ví dụ
RIGHT([Mã đơn], 3)
Kết quả
“DH001” → “001”
STARTSWITH
Cú pháp
STARTSWITH(text-to-search, search-for)
Công dụng
Kiểm tra 1 chuỗi có bắt đầu bằng đoạn văn bản chỉ định hay không.
Thay thế 1 đoạn văn bản bằng đoạn khác trong chuỗi.
Ví dụ
SUBSTITUTE([SĐT], “-“, “”)
Kết quả
Xoá hết dấu gạch ngang trong số điện thoại
TEXT
Cú pháp
TEXT(value, [format])
Công dụng
Chuyển 1 giá trị (số, ngày tháng…) thành văn bản theo định dạng chỉ định.
Ví dụ
TEXT([Ngày đặt], “dd/mm/yyyy”)
Kết quả
→ “12/07/2026”
TRIM
Cú pháp
TRIM(value)
Công dụng
Xoá khoảng trắng thừa ở đầu, cuối và giữa các từ trong chuỗi.
Ví dụ
TRIM(” Nguyễn Văn An “)
Kết quả
→ “Nguyễn Văn An”
UPPER
Cú pháp
UPPER(text)
Công dụng
Chuyển toàn bộ chữ trong chuỗi thành chữ hoa.
Ví dụ
UPPER(“đèn led”)
Kết quả
→ “ĐÈN LED”
Hàm đúng sai (Yes/No)
CONTAINS
Cú pháp
CONTAINS(text-to-search, text-to-search-for)
Công dụng
Kiểm tra 1 chuỗi văn bản có chứa đoạn văn bản chỉ định hay không.
Ví dụ
CONTAINS([Ghi chú], “gấp”)
Kết quả
TRUE nếu [Ghi chú] có chứa chữ “gấp”
EXTRACTCHOICE
Cú pháp
EXTRACTCHOICE(text-to-extract-from)
Công dụng
Trích ra 1 giá trị Có/Không (Yes/No) được thể hiện trong đoạn văn bản.
Ví dụ
EXTRACTCHOICE(“Khách xác nhận có nhận hàng”)
Kết quả
→ TRUE (Có)
ISBLANK
Cú pháp
ISBLANK(value)
Công dụng
Kiểm tra 1 giá trị có đang để trống hay không.
Ví dụ
ISBLANK([Ghi chú])
Kết quả
→ TRUE nếu chưa nhập ghi chú
ISNOTBLANK
Cú pháp
ISNOTBLANK(value)
Công dụng
Kiểm tra 1 giá trị có đang chứa dữ liệu (không trống) hay không.
Ví dụ
ISNOTBLANK([Email])
Kết quả
→ TRUE nếu đã có email
Vậy là kết thúc toàn bộ 124 hàm trong Appsheet- có trong tay bộ hàm này thì không sợ trời không sợ đất rồi nha, chỉ sợ người ta không biết quy trình để xây dựng và trình bày thành cái app hoàn chỉnh và không biết có đúng nhu cầu của cá nhân hay doanh nghiệp không thôi ! Khó là chổ đó đó mấy Appsheet Fan ơi 😜. Chứ một khi đã nắm quy trình từng ngành nghề và hiểu được cách vận hành thì xây dựng app nó vô cùng tối ưu, không thừa không thiếu và không rườm rà, tiết kiệm thời gian và tiền bạc lắm nha!
Mình muốn xem thêm thì chọn thêm các bài trong series này như sau