Hàm Xử Lý Văn Bản & Đúng/Sai Trong AppSheet (P.5)

Text function appsheet, yes no function appsheet hàm text , hàm yesno

Đến đây là sắp khỏe rồi đó bạn ơi, ở 4 phần qua 100 hàm thì chỉ còn mấy hàm nữa là xong. Tất cả hàm của Appsheet nằm trong tay bạn rồi🫶. Bạn muốn làm gì mà chả được! Tùy bạn đó bạn ơi! Phần này có các hàm xử lý văn bản (text) và hàm đúng sai( Yes.No) nữa là xong rồi nè.

Hàm xử lý văn bản (Text)

CONCATENATE

Cú phápCONCATENATE(part, [part, …])
Công dụngGhép nhiều đoạn văn bản lại thành 1 chuỗi duy nhất.
Ví dụCONCATENATE([Khách hàng], ” – “, [SĐT])
Kết quả→ “Nguyễn Văn An – 0909123456”

DOMAINOF

Cú phápDOMAINOF(email)
Công dụngLấy phần tên miền từ 1 địa chỉ email.
Ví dụDOMAINOF(“an@gmail.com”)
Kết quả→ “gmail.com”

ENDSWITH

Cú phápENDSWITH(text-to-search, search-for)
Công dụngKiểm tra 1 chuỗi có kết thúc bằng đoạn văn bản chỉ định hay không.
Ví dụENDSWITH([Mã sản phẩm], “-LED”)
Kết quả→ TRUE hoặc FALSE

EXTRACT

Cú phápEXTRACT(“text”, text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra 1 loại giá trị cụ thể (email, số điện thoại, giá tiền…) từ đoạn văn bản.
Ví dụEXTRACT(“Phone Numbers”, “Gọi mình số 0909123456 nhé”)
Kết quả→ “0909123456”

EXTRACTDOMAINS

Cú phápEXTRACTDOMAINS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các tên miền xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTDOMAINS(“Liên hệ web sohoavanphong.com hoặc email gmail.com”)
Kết quảLIST(“sohoavanphong.com”,”gmail.com”)

EXTRACTEMAILS

Cú phápEXTRACTEMAILS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các địa chỉ email xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTEMAILS(“Liên hệ an@gmail.com hoặc kho@sohoavanphong.com”)
Kết quảLIST(“an@gmail.com”,”kho@sohoavanphong.com”)

EXTRACTHASHTAGS

Cú phápEXTRACTHASHTAGS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các hashtag (bắt đầu bằng #) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTHASHTAGS(“Sale đèn led cuối tuần #giamgia #denled”)
Kết quảLIST(“#giamgia”,”#denled”)

EXTRACTMENTIONS

Cú phápEXTRACTMENTIONS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các lượt nhắc tên (bắt đầu bằng @) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTMENTIONS(“Giao đơn này cho @an_nguyen nhé”)
Kết quảLIST(“@an_nguyen”)

EXTRACTNUMBERS

Cú phápEXTRACTNUMBERS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các con số xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTNUMBERS(“Mua 5 bóng đèn 12W giá 85000đ”)
Kết quảLIST(5, 12, 85000)

EXTRACTPHONENUMBERS

Cú phápEXTRACTPHONENUMBERS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các số điện thoại xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTPHONENUMBERS(“Gọi 0909123456 hoặc 0281234567 đều được”)
Kết quảLIST(“0909123456″,”0281234567”)

EXTRACTPRICES

Cú phápEXTRACTPRICES(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các giá trị tiền tệ xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTPRICES(“Đèn LED giá 85.000đ, phí ship 15.000đ”)
Kết quảLIST(85000, 15000)

FIND

Cú phápFIND(search-for, text-to-search)
Công dụngTìm vị trí (số thứ tự ký tự) mà 1 đoạn văn bản xuất hiện lần đầu trong chuỗi khác.
Ví dụFIND(“LED”, “Đèn LED 12W”)
Kết quả→ 6

INITIALS

Cú phápINITIALS(text)
Công dụngLấy chữ cái đầu tiên của mỗi từ trong chuỗi.
Ví dụINITIALS(“Nguyễn Văn An”)
Kết quả→ “NVA”

LEFT

Cú phápLEFT(text, how-many)
Công dụngLấy n ký tự tính từ bên trái của chuỗi.
Ví dụLEFT([Mã đơn], 3)
Kết quả“DH001” → “DH0”

LEN

Cú phápLEN(text)
Công dụngĐếm tổng số ký tự có trong chuỗi văn bản.
Ví dụLEN(“Đèn LED 12W”)
Kết quả→ 11

LOWER

Cú phápLOWER(text)
Công dụngChuyển toàn bộ chữ trong chuỗi thành chữ thường.
Ví dụLOWER(“ĐÈN LED”)
Kết quả→ “đèn led”

MID

Cú phápMID(text, begin-at, length)
Công dụngLấy ra 1 đoạn ký tự ở giữa chuỗi, bắt đầu từ vị trí chỉ định với độ dài chỉ định.
Ví dụ“Đèn LED 12W” — MID(text, 5, 3)
Kết quả→ “LED”

OCRTEXT

Cú phápOCRTEXT([image-column])
Công dụngNhận diện chữ viết (OCR) và trích toàn bộ văn bản đọc được từ 1 tấm ảnh.
Ví dụOCRTEXT([Ảnh hoá đơn])
Kết quảToàn bộ nội dung chữ đọc được từ ảnh hoá đơn
Cú phápRIGHT(text, how-many)
Công dụngLấy n ký tự tính từ bên phải của chuỗi.
Ví dụRIGHT([Mã đơn], 3)
Kết quả“DH001” → “001”

STARTSWITH

Cú phápSTARTSWITH(text-to-search, search-for)
Công dụngKiểm tra 1 chuỗi có bắt đầu bằng đoạn văn bản chỉ định hay không.
Ví dụSTARTSWITH([Mã đơn], “DH”)
Kết quả→ TRUE

SUBSTITUTE

Cú phápSUBSTITUTE(text-to-search, search-for, replace-with)
Công dụngThay thế 1 đoạn văn bản bằng đoạn khác trong chuỗi.
Ví dụSUBSTITUTE([SĐT], “-“, “”)
Kết quảXoá hết dấu gạch ngang trong số điện thoại

TEXT

Cú phápTEXT(value, [format])
Công dụngChuyển 1 giá trị (số, ngày tháng…) thành văn bản theo định dạng chỉ định.
Ví dụTEXT([Ngày đặt], “dd/mm/yyyy”)
Kết quả→ “12/07/2026”

TRIM

Cú phápTRIM(value)
Công dụngXoá khoảng trắng thừa ở đầu, cuối và giữa các từ trong chuỗi.
Ví dụTRIM(”  Nguyễn   Văn An  “)
Kết quả→ “Nguyễn Văn An”

UPPER

Cú phápUPPER(text)
Công dụngChuyển toàn bộ chữ trong chuỗi thành chữ hoa.
Ví dụUPPER(“đèn led”)
Kết quả→ “ĐÈN LED”

Hàm đúng sai (Yes/No)

CONTAINS

Cú phápCONTAINS(text-to-search, text-to-search-for)
Công dụngKiểm tra 1 chuỗi văn bản có chứa đoạn văn bản chỉ định hay không.
Ví dụCONTAINS([Ghi chú], “gấp”)
Kết quảTRUE nếu [Ghi chú] có chứa chữ “gấp”

EXTRACTCHOICE

Cú phápEXTRACTCHOICE(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra 1 giá trị Có/Không (Yes/No) được thể hiện trong đoạn văn bản.
Ví dụEXTRACTCHOICE(“Khách xác nhận có nhận hàng”)
Kết quả→ TRUE (Có)

ISBLANK

Cú phápISBLANK(value)
Công dụngKiểm tra 1 giá trị có đang để trống hay không.
Ví dụISBLANK([Ghi chú])
Kết quả→ TRUE nếu chưa nhập ghi chú

ISNOTBLANK

Cú phápISNOTBLANK(value)
Công dụngKiểm tra 1 giá trị có đang chứa dữ liệu (không trống) hay không.
Ví dụISNOTBLANK([Email])
Kết quả→ TRUE nếu đã có email

Vậy là kết thúc toàn bộ 124 hàm trong Appsheet- có trong tay bộ hàm này thì không sợ trời không sợ đất rồi nha, chỉ sợ người ta không biết quy trình để xây dựng và trình bày thành cái app hoàn chỉnh và không biết có đúng nhu cầu của cá nhân hay doanh nghiệp không thôi ! Khó là chổ đó đó mấy Appsheet Fan ơi 😜. Chứ một khi đã nắm quy trình từng ngành nghề và hiểu được cách vận hành thì xây dựng app nó vô cùng tối ưu, không thừa không thiếu và không rườm rà, tiết kiệm thời gian và tiền bạc lắm nha!

Mình muốn xem thêm thì chọn thêm các bài trong series này như sau

Phần 1: Hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet (Conditional-Date Time)

Phần 2: Hàm hình ảnh, thông tin hệ thống và hàm liên kết trong Appsheet (Image,Infomation,Link)

Phần 3: Hàm danh sách, hàm vị trí, hàm logic trong Appsheet(List,Location,Logical)

Phần 4: Hàm toán học và hàm bảng dữ liệu trong Appsheet(Math,Table)

Còn phần mình đang xem hiện tại ở đây là : Phần 5: Hàm xử lý văn bản, hàm đúng sai trong Appsheet(Text,Yes/No)

Hoặc xem lại phần tổng hợp 124 hàm trong Appsheet

Tham khảo nguồn hàm chính thức tại Google Appsheet Function List

Và kết thúc vẫn chúc quý anh chị thành công!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *