Hàm Danh Sách, Vị Trí, Logic Trong AppSheet (Phần 3)

hàm danh sach,ham vi tri,ham logic trong appsheet

Đã đi qua 2 phần của các hàm trong Appsheet rồi. Nay tiếp tục với phần 3 này với các biểu thức(expression) hàm danh sách(List),hàm vị trí(location) và hàm logic trong Appsheet.Và mỗi hàm vẫn trình bày theo cấu trúc cũ, theo 4 mục cố định: Cú pháp – Công dụng -Ví dụ và Kết quả .Việc này vừa được sắp xếp và rút ngắn nhất để nhìn vào có thể hiểu ngay mục đích của hàm nhanh nhất có thể, giúp tra cứu nhanh và áp dụng ngay vào app của bạn một cách chính xác.

Hàm danh sách (List)

ANY

Cú phápANY(list)
Công dụngLấy ra ngẫu nhiên 1 phần tử bất kỳ trong danh sách.
Ví dụANY(SELECT(Kho[Tên sản phẩm], [Tồn kho]>0))
Kết quả1 sản phẩm bất kỳ đang còn hàng

COUNT

Cú phápCOUNT(list)
Công dụngĐếm số lượng phần tử có trong danh sách.
Ví dụCOUNT(SELECT(Đơn hàng[ID đơn], [Trạng thái]=”Đang giao”))
Kết quả→ 12 đơn hàng đang giao

IN

Cú phápIN(item-to-search-for, list-to-search)
Công dụngKiểm tra 1 giá trị có nằm trong danh sách hay không.
Ví dụIN(“đèn led A”, SELECT(Kho[Tên sản phẩm], [Tồn kho]>0))
Kết quả→ TRUE hoặc FALSE

INDEX

Cú phápINDEX(list, which-one)
Công dụngLấy ra phần tử ở vị trí thứ n trong danh sách.
Ví dụINDEX(SPLIT([Ghi chú], “,”), 2)
Kết quảLấy phần tử thứ 2 sau khi tách chuỗi bằng dấu ,

INTERSECT

Cú phápINTERSECT(list1, list2)
Công dụngLấy các phần tử xuất hiện chung ở cả 2 danh sách.
Ví dụINTERSECT(LIST(“A”,”B”,”C”), LIST(“B”,”C”,”D”))
Kết quả→ LIST(“B”,”C”)

LIST

Cú phápLIST([value, …])
Công dụngTạo mới 1 danh sách từ các giá trị được liệt kê.
Ví dụLIST(“Đèn LED A”, “Đèn LED B”)
Kết quảDanh sách gồm 2 sản phẩm

MAX

Cú phápMAX(list)
Công dụngTrả về giá trị lớn nhất trong danh sách.
Ví dụMAX(SELECT(Đơn hàng[Số lượng], TRUE))
Kết quả→ 150

MIN

Cú phápMIN(list)
Công dụngTrả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách.
Ví dụMIN(SELECT(Kho[Tồn kho], TRUE))
Kết quả→ 2

SORT

Cú phápSORT(list, [descending])
Công dụngSắp xếp lại danh sách theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
Ví dụSORT(SELECT(Kho[Tồn kho], TRUE), TRUE)
Kết quảDanh sách tồn kho sắp xếp giảm dần

SPLIT

Cú phápSPLIT(text, delimiter)
Công dụngTách 1 chuỗi văn bản thành danh sách dựa theo ký tự phân cách.
Ví dụSPLIT(“LED-A,LED-B,LED-C”, “,”)
Kết quảLIST(“LED-A”,”LED-B”,”LED-C”)

TOP

Cú phápTOP(list, how-many)
Công dụngLấy ra n phần tử đầu tiên của danh sách.
Ví dụTOP(SORT(SELECT(Đơn hàng[Số lượng], TRUE), TRUE), 3)
Kết quả3 đơn có số lượng lớn nhất

UNIQUE

Cú phápUNIQUE(list)
Công dụngLoại bỏ các phần tử trùng lặp, chỉ giữ lại giá trị duy nhất trong danh sách.
Ví dụUNIQUE(SELECT(Đơn hàng[Khách hàng], TRUE))
Kết quảDanh sách khách hàng không trùng lặp

Hàm vị trí (Location)

DISTANCE

Cú phápDISTANCE(location1, location2)
Công dụngTính khoảng cách giữa 2 điểm toạ độ.
Ví dụDISTANCE([Vị trí kho], [Vị trí khách])
Kết quả→ 8.4 km

HERE

Cú phápHERE()
Công dụngTrả về vị trí hiện tại của thiết bị đang chạy app.
Ví dụHERE()
Kết quảToạ độ GPS hiện tại của người dùng

LAT

Cú phápLAT(where)
Công dụngLấy giá trị vĩ độ từ 1 giá trị vị trí.
Ví dụLAT([Vị trí khách])
Kết quả→ 10.7769

LATLONG

Cú phápLATLONG(latitude, longitude)
Công dụngTạo ra 1 giá trị vị trí từ vĩ độ và kinh độ.
Ví dụLATLONG(10.7769, 106.7009)
Kết quảToạ độ khu vực trung tâm TP.HCM

LONG

Cú phápLONG(where)
Công dụngLấy giá trị kinh độ từ 1 giá trị vị trí.
Ví dụLONG([Vị trí khách])
Kết quả→ 106.7009

XY

Cú phápXY(x, y)
Công dụngTạo 1 giá trị toạ độ XY, thường dùng để đánh dấu vị trí trên sơ đồ/bản vẽ tuỳ chỉnh (không phải bản đồ thật).
Ví dụXY(120, 340)
Kết quảĐiểm (120, 340) trên sơ đồ kho hàng

Hàm logic (Logical)

AND

Cú phápAND(condition1, condition2, [condition3, …])
Công dụngTrả về đúng (TRUE) khi tất cả các điều kiện đều đúng.
Ví dụAND([Tồn kho]>0, [Trạng thái]=”Đủ hàng”)
Kết quả→ TRUE hoặc FALSE

NOT

Cú phápNOT(condition)
Công dụngĐảo ngược giá trị đúng/sai của 1 điều kiện.
Ví dụNOT([Đã thanh toán])
Kết quả→ TRUE nếu đơn CHƯA thanh toán

OR

Cú phápOR(condition1, condition2, [condition3, …])
Công dụngTrả về đúng (TRUE) khi có ít nhất 1 điều kiện đúng.
Ví dụOR([Trạng thái]=”Hủy”, [Tồn kho]=0)
Kết quả→ TRUE hoặc FALSE

Trong phần 3 này em đã tổng hợp 3 nhóm loại hàm đó là hàm danh sách(list), hàm vị trí(location), hàm logic(logical) trong Appsheet , Mình muốn xem thêm các phần khác trong series này bấm vào link bên dưới này nha:

Phần 1: Hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet (Conditional-Date Time)

Phần 2: Hàm hình ảnh, thông tin hệ thống và hàm liên kết trong Appsheet (Image,Infomation,Link)

Phần 4: Hàm toán học và hàm bảng dữ liệu trong Appsheet(Math,Table)

Phần 5: Hàm xử lý văn bản, hàm đúng sai trong Appsheet(Text,Yes/No)

Hoặc xem lại phần tổng hợp 124 hàm trong Appsheet

Tham khảo nguồn chính thức tại Google Appsheet Function List

Chào thân ái, và chúc thành công!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *