Hàm Hình Ảnh, Hệ Thống & Liên Kết Trong AppSheet (P.2)

ham hinh anh, ham he thong, ham link trong appsheet

Trong phần này mình trình bày các biểu thức(expression) về hàm hình ảnh, hàm thông tin hệ thống và hàm liên kết trong Appsheet.Mỗi hàm vẫn theo cấu trúc được trình bày gồm 4 mục cố định: Cú pháp – Công dụng -Ví dụ và Kết quả . Mình đã sắp xếp nội dung theo danh mục và cấu trúc từng hàm để dễ hiểu chức năng của hàm để áp dụng vào app của mình.

Hàm hình ảnh (Image)

SNAPSHOT

Cú phápSNAPSHOT(deep-link)
Công dụngChụp lại hình ảnh của 1 view trong app (dùng để nhúng vào báo cáo PDF hoặc gửi email).
Ví dụSNAPSHOT(LINKTOROW([ID đơn], “Chi tiết đơn”))
Kết quảẢnh chụp màn hình view chi tiết đơn hàng

TEXT_ICON

Cú phápTEXT_ICON(text)
Công dụngTạo ra 1 icon dạng hình ảnh từ một đoạn văn bản ngắn.
Ví dụTEXT_ICON(INITIALS([Khách hàng]))
Kết quả“Nguyễn Văn An” → icon hiển thị chữ “NA”

Hàm thông tin hệ thống (Informational)

CONTEXT

Cú phápCONTEXT(option)
Công dụngLấy thông tin về app đang chạy, ví dụ view hiện tại hoặc hành động vừa được gọi.
Ví dụCONTEXT(“View”)
Kết quả→ “Chi tiết đơn hàng”

INPUT

Cú phápINPUT(input-name, default)
Công dụngLấy giá trị người dùng vừa nhập trong 1 custom action (kèm giá trị mặc định nếu chưa nhập).
Ví dụINPUT(“SốLượngNhập”, 1)
Kết quảNgười dùng gõ 5 → trả về 5; nếu chưa gõ → trả về 1

USEREMAIL

Cú phápUSEREMAIL()
Công dụngTrả về địa chỉ email của người đang đăng nhập app.
Ví dụUSEREMAIL()
Kết quả→ “an.nguyen@gmail.com”

USERLOCALE

Cú phápUSERLOCALE()
Công dụngTrả về mã ngôn ngữ/vùng miền của người dùng hiện tại.
Ví dụUSERLOCALE()
Kết quả→ “vi_VN”

USERNAME

Cú phápUSERNAME()
Công dụngTrả về tên của người dùng đang đăng nhập app.
Ví dụUSERNAME()
Kết quả→ “Nguyễn Văn An”

USERROLE

Cú phápUSERROLE()
Công dụngTrả về vai trò (role) được gán cho người dùng hiện tại trong app.
Ví dụUSERROLE()
Kết quả→ “Nhân viên kho”

USERSETTINGS

Cú phápUSERSETTINGS(“user-setting”)
Công dụngLấy giá trị của 1 mục cài đặt tuỳ chỉnh do người dùng tự chọn trong app.
Ví dụUSERSETTINGS(“ChiNhánh”)
Kết quả→ “Chi nhánh Quận 1”

Hàm liên kết (Link)

ENCODEURL

Cú phápENCODEURL(text)
Công dụngMã hoá 1 đoạn văn bản để có thể dùng an toàn bên trong đường dẫn URL.
Ví dụENCODEURL(“đèn led 12W”)
Kết quả→ “%C4%91%C3%A8n%20led%2012W”
Cú phápHYPERLINK(url, text)
Công dụngTạo 1 liên kết (hyperlink) với phần văn bản hiển thị tuỳ chỉnh.
Ví dụHYPERLINK(“https://zalo.me/0909123456”, “Nhắn Zalo cho khách”)
Kết quảHiển thị dòng chữ “Nhắn Zalo cho khách” có thể bấm vào

LINKTEXT

Cú phápLINKTEXT(hyperlink)
Công dụngLấy phần văn bản hiển thị từ 1 giá trị hyperlink.
Ví dụLINKTEXT([Link Zalo])
Kết quả→ “Nhắn Zalo cho khách”

LINKTOAPP

Cú phápLINKTOAPP(app-name)
Công dụngTạo 1 đường dẫn (deep link) để mở 1 app AppSheet khác.
Ví dụLINKTOAPP(“Quản lý bán hàng”)
Kết quảLink mở app “Quản lý bán hàng“

LINKTOFILTEREDVIEW

Cú phápLINKTOFILTEREDVIEW(view, filter)
Công dụngTạo đường dẫn mở 1 view kèm theo điều kiện lọc đã thiết lập sẵn.
Ví dụLINKTOFILTEREDVIEW(“Đơn hàng”, [Trạng thái]=”Đang giao”)
Kết quảLink mở thẳng danh sách các đơn đang giao

LINKTOFORM

Cú phápLINKTOFORM(view, column, value, [column, value…], [app-name])
Công dụngTạo đường dẫn mở 1 form nhập liệu, có thể điền sẵn giá trị cho một số cột.
Ví dụLINKTOFORM(“Thêm đơn hàng”, “Khách hàng”, [Khách hàng])
Kết quảLink mở form thêm đơn mới, ô Khách hàng đã điền sẵn

LINKTOPARENTVIEW

Cú phápLINKTOPARENTVIEW()
Công dụngTạo đường dẫn quay trở về view cha (view trước đó) trong app.
Ví dụLINKTOPARENTVIEW()
Kết quảLink quay lại danh sách đơn hàng

LINKTOROW

Cú phápLINKTOROW(key, view, [app-name])
Công dụngTạo đường dẫn mở đúng 1 dòng dữ liệu cụ thể.
Ví dụLINKTOROW([ID đơn], “Chi tiết đơn”)
Kết quảLink mở đúng đơn hàng đó

LINKTOVIEW

Cú phápLINKTOVIEW(view, [app-name])
Công dụngTạo đường dẫn mở 1 view bất kỳ trong app.
Ví dụLINKTOVIEW(“Bảng thống kê kho”)
Kết quảLink mở view thống kê kho hàng

LINKURL

Cú phápLINKURL(hyperlink)
Công dụngLấy phần địa chỉ URL từ 1 giá trị hyperlink.
Ví dụLINKURL([Link Zalo])
Kết quả→ “https://zalo.me/0909123456”

Trong phần này mình đã tổng hợp 3 loại nhóm hàm gồm Hàm hình ảnh, hàm thông tin hệ thống và hàm liên kết trong Appsheet , Mình muốn xem thêm thì chọn thêm các bài trong series này như sau:

Phần 1: Hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet (Conditional-Date Time)

Cái mình đang xem là phần 2 rồi đó 😀

Phần 3: Hàm danh sách, hàm vị trí, hàm logic trong Appsheet(List,Location,Logical)

Phần 4: Hàm toán học và hàm bảng dữ liệu trong Appsheet(Math,Table)

Phần 5: Hàm xử lý văn bản, hàm đúng sai trong Appsheet(Text,Yes/No)

Hoặc xem lại phần tổng hợp 124 hàm trong Appsheet

Tham khảo nguồn chính thức tại Google Appsheet Function List

Chào thân ái!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *