Trong phần này mình trình bày các biểu thức(expression) hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet.Mỗi hàm bên dưới được trình bày theo 4 mục cố định: Cú pháp – Công dụng -Ví dụ và Kết quả – .Việc này vừa được sắp xếp và rút ngắn nhất để nhìn vào có thể hiểu ngay mục đích của hàm nhanh nhất có thể, giúp tra cứu nhanh và áp dụng ngay vào app của bạn một cách chính xác.
Lấy số giờ (dạng số nguyên) chứa trong 1 khoảng Duration.
Ví dụ
HOUR([Giờ giao] – [Giờ đặt])
Kết quả
Duration 2:15:00 → 2
ISOWEEKNUM
Cú pháp
ISOWEEKNUM(date)
Công dụng
Trả về số thứ tự tuần trong năm theo chuẩn quốc tế ISO.
Ví dụ
ISOWEEKNUM([Ngày đặt])
Kết quả
12/07/2026 → 28
MINUTE
Cú pháp
MINUTE(duration)
Công dụng
Lấy số phút (phần dư sau giờ) chứa trong 1 khoảng Duration.
Ví dụ
MINUTE([Thời gian xử lý đơn])
Kết quả
Duration 2:15:00 → 15
NOW
Cú pháp
NOW()
Công dụng
Trả về ngày giờ hiện tại theo múi giờ của app.
Ví dụ
NOW()
Kết quả
03/08/2026 21:40:00
MONTH
Cú pháp
MONTH(when)
Công dụng
Lấy số thứ tự tháng từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụ
MONTH([Ngày đặt])
Kết quả
12/07/2026 → 7
SECOND
Cú pháp
SECOND(duration)
Công dụng
Lấy số giây (phần dư sau phút) chứa trong 1 khoảng Duration.
Ví dụ
SECOND([Thời gian xử lý])
Kết quả
Duration 0:00:45 → 45
TIME
Cú pháp
TIME(when)
Công dụng
Lấy phần giờ từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụ
TIME([Ngày đặt])
Kết quả
“12/07/2026 14:30” → 14:30:00
TIMENOW
Cú pháp
TIMENOW()
Công dụng
Trả về giờ hiện tại.
Ví dụ
TIMENOW()
Kết quả
21:40:00
TODAY
Cú pháp
TODAY()
Công dụng
Trả về ngày hiện tại.
Ví dụ
TODAY()
Kết quả
03/08/2026
TOTALHOURS
Cú pháp
TOTALHOURS(duration)
Công dụng
Tổng số giờ (dạng số thập phân) quy đổi từ 1 khoảng Duration.
Ví dụ
TOTALHOURS([Thời gian xử lý])
Kết quả
2:30:00 → 2.5
TOTALMINUTES
Cú pháp
TOTALMINUTES(duration)
Công dụng
Tổng số phút quy đổi từ 1 khoảng Duration.
Ví dụ
TOTALMINUTES([Thời gian xử lý])
Kết quả
1:30:00 → 90
TOTALSECONDS
Cú pháp
TOTALSECONDS(duration)
Công dụng
Tổng số giây quy đổi từ 1 khoảng Duration.
Ví dụ
TOTALSECONDS([Thời gian xử lý])
Kết quả
0:02:00 → 120
USERTZOFFSET
Cú pháp
USERTZOFFSET()
Công dụng
Trả về độ lệch múi giờ (theo phút) của người dùng so với giờ UTC.
Ví dụ
USERTZOFFSET()
Kết quả
Việt Nam (UTC+7) → 420
UTCNOW
Cú pháp
UTCNOW()
Công dụng
Trả về ngày giờ hiện tại theo giờ UTC (không theo múi giờ người dùng).
Ví dụ
UTCNOW()
Kết quả
03/08/2026 14:40:00 (UTC)
WEEKDAY
Cú pháp
WEEKDAY(when)
Công dụng
Trả về thứ trong tuần (dạng số) của 1 ngày.
Ví dụ
WEEKDAY([Ngày đặt])
Kết quả
Thứ Hai → 2
WEEKNUM
Cú pháp
WEEKNUM(when)
Công dụng
Trả về số thứ tự tuần trong năm.
Ví dụ
WEEKNUM([Ngày đặt])
Kết quả
12/07/2026 → 28
WORKDAY
Cú pháp
WORKDAY(when, days, [holidays])
Công dụng
Tính ra 1 ngày mới sau khi cộng/trừ số ngày làm việc, tự động bỏ qua cuối tuần (và ngày lễ nếu khai báo).
Ví dụ
WORKDAY([Ngày đặt], 3)
Kết quả
Thứ Sáu + 3 ngày công → Thứ Tư tuần kế tiếp
YEAR
Cú pháp
YEAR(when)
Công dụng
Lấy năm từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụ
YEAR([Ngày đặt])
Kết quả
12/07/2026 → 2026
Trong phần này em đã tổng hợp 2 nhóm loại hàm đó là hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet , Mình muốn xem thêm thì chọn thêm các bài trong series này như sau