Hàm Điều Kiện & Ngày Giờ Trong AppSheet (Phần 1)

ham ngay gio va ham dieu kien appsheet

Trong phần này mình trình bày các biểu thức(expression) hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet.Mỗi hàm bên dưới được trình bày theo 4 mục cố định: Cú pháp – Công dụng -Ví dụ và Kết quả – .Việc này vừa được sắp xếp và rút ngắn nhất để nhìn vào có thể hiểu ngay mục đích của hàm nhanh nhất có thể, giúp tra cứu nhanh và áp dụng ngay vào app của bạn một cách chính xác.

Hàm điều kiện

Hàm IF

Cú phápIF(logical-expression, value-if-true, value-if-false)
Công dụngTrả về giá trị này hoặc giá trị khác tuỳ theo 1 điều kiện đúng hay sai.
Ví dụIF([Số lượng] > 100, “Đơn lớn”, “Đơn thường”)
Kết quảNếu [Số lượng] = 150 → “Đơn lớn”

Hàm IFS

Cú phápIFS(condition1, value1, [condition2, value2, …])
Công dụngKiểm tra lần lượt nhiều điều kiện, trả về giá trị tương ứng với điều kiện đúng đầu tiên gặp được.
Ví dụIFS([Tồn kho]=0, “Hết hàng”, [Tồn kho]<10, “Sắp hết”, [Tồn kho]>=10, “Còn hàng”)
Kết quảNếu [Tồn kho] = 5 → “Sắp hết”

SWITCH

Cú phápSWITCH(expression, case1, value1, [case2, value2, …], default)
Công dụngSo khớp 1 giá trị với nhiều trường hợp liệt kê sẵn và trả về kết quả tương ứng (giống chọn 1 trong nhiều lựa chọn).
Ví dụSWITCH([Trạng thái], “Đã giao”, ” Hoàn tất”, “Đang giao”, ” Đang xử lý”, “Không rõ”)
Kết quảNếu [Trạng thái] = “Đang giao” → ” Đang xử lý”

Hàm Ngày và Giờ- Date and Time

DATE

Cú phápDATE(when)
Công dụngLấy phần Ngày từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụDATE([Ngày đặt])
Kết quả“12/07/2026 14:30:00” → 12/07/2026

DATETIME

Cú phápDATETIME(when)
Công dụngChuyển 1 giá trị (Date, DateTime hoặc Time) thành kiểu DateTime đầy đủ.
Ví dụDATETIME([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → 12/07/2026 00:00:00

DAY

Cú phápDAY(when)
Công dụngLấy số thứ tự ngày trong tháng.
Ví dụDAY([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → 12

EOMONTH

Cú phápEOMONTH(when, offset-months)
Công dụngTrả về ngày cuối cùng của 1 tháng, có thể lùi hoặc tiến thêm n tháng.
Ví dụEOMONTH([Ngày đặt], 0)
Kết quả12/07/2026 → 31/07/2026

EOWEEK

Cú phápEOWEEK(when)
Công dụngTrả về ngày cuối cùng của tuần chứa ngày được chỉ định.
Ví dụEOWEEK([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → ngày Chủ nhật của tuần đó

EWOMONTH

Cú phápEWOMONTH(when, offset-months)
Công dụngTrả về ngày làm việc cuối cùng (bỏ qua Thứ Bảy, Chủ Nhật) của 1 tháng.
Ví dụEWOMONTH([Ngày đặt], 1)
Kết quả12/07/2026 → ngày làm việc cuối tháng 8/2026

EXTRACTDATES

Cú phápEXTRACTDATES(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách tất cả các giá trị ngày tháng xuất hiện trong 1 đoạn văn bản.
Ví dụEXTRACTDATES(“Giao hàng đợt 1 ngày 15/08/2026 và đợt 2 ngày 20/08/2026”)
Kết quảLIST(15/08/2026, 20/08/2026)

EXTRACTDATETIMES

Cú phápEXTRACTDATETIMES(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các giá trị ngày-giờ đầy đủ (DateTime) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTDATETIMES(“Đơn được đặt lúc 15/08/2026 14:00”)
Kết quảLIST(15/08/2026 14:00:00)

EXTRACTDURATIONS

Cú phápEXTRACTDURATIONS(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các khoảng thời gian (Duration) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTDURATIONS(“Đơn sẽ giao trong khoảng 2 giờ 30 phút”)
Kết quảLIST(2:30:00)

EXTRACTTIMES

Cú phápEXTRACTTIMES(text-to-extract-from)
Công dụngTrích ra danh sách các giá trị giờ (Time) xuất hiện trong văn bản.
Ví dụEXTRACTTIMES(“Shipper hẹn giao lúc 14:30 chiều nay”)
Kết quảLIST(14:30:00)

HOUR

Cú phápHOUR(duration)
Công dụngLấy số giờ (dạng số nguyên) chứa trong 1 khoảng Duration.
Ví dụHOUR([Giờ giao] – [Giờ đặt])
Kết quảDuration 2:15:00 → 2

ISOWEEKNUM

Cú phápISOWEEKNUM(date)
Công dụngTrả về số thứ tự tuần trong năm theo chuẩn quốc tế ISO.
Ví dụISOWEEKNUM([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → 28

MINUTE

Cú phápMINUTE(duration)
Công dụngLấy số phút (phần dư sau giờ) chứa trong 1 khoảng Duration.
Ví dụMINUTE([Thời gian xử lý đơn])
Kết quảDuration 2:15:00 → 15

NOW

Cú phápNOW()
Công dụngTrả về ngày giờ hiện tại theo múi giờ của app.
Ví dụNOW()
Kết quả03/08/2026 21:40:00

MONTH

Cú phápMONTH(when)
Công dụngLấy số thứ tự tháng từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụMONTH([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → 7

SECOND

Cú phápSECOND(duration)
Công dụngLấy số giây (phần dư sau phút) chứa trong 1 khoảng Duration.
Ví dụSECOND([Thời gian xử lý])
Kết quảDuration 0:00:45 → 45

TIME

Cú phápTIME(when)
Công dụngLấy phần giờ từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụTIME([Ngày đặt])
Kết quả“12/07/2026 14:30” → 14:30:00

TIMENOW

Cú phápTIMENOW()
Công dụngTrả về giờ hiện tại.
Ví dụTIMENOW()
Kết quả21:40:00

TODAY

Cú phápTODAY()
Công dụngTrả về ngày hiện tại.
Ví dụTODAY()
Kết quả03/08/2026

TOTALHOURS

Cú phápTOTALHOURS(duration)
Công dụngTổng số giờ (dạng số thập phân) quy đổi từ 1 khoảng Duration.
Ví dụTOTALHOURS([Thời gian xử lý])
Kết quả2:30:00 → 2.5

TOTALMINUTES

Cú phápTOTALMINUTES(duration)
Công dụngTổng số phút quy đổi từ 1 khoảng Duration.
Ví dụTOTALMINUTES([Thời gian xử lý])
Kết quả1:30:00 → 90

TOTALSECONDS

Cú phápTOTALSECONDS(duration)
Công dụngTổng số giây quy đổi từ 1 khoảng Duration.
Ví dụTOTALSECONDS([Thời gian xử lý])
Kết quả0:02:00 → 120

USERTZOFFSET

Cú phápUSERTZOFFSET()
Công dụngTrả về độ lệch múi giờ (theo phút) của người dùng so với giờ UTC.
Ví dụUSERTZOFFSET()
Kết quảViệt Nam (UTC+7) → 420

UTCNOW

Cú phápUTCNOW()
Công dụngTrả về ngày giờ hiện tại theo giờ UTC (không theo múi giờ người dùng).
Ví dụUTCNOW()
Kết quả03/08/2026 14:40:00 (UTC)

WEEKDAY

Cú phápWEEKDAY(when)
Công dụngTrả về thứ trong tuần (dạng số) của 1 ngày.
Ví dụWEEKDAY([Ngày đặt])
Kết quảThứ Hai → 2

WEEKNUM

Cú phápWEEKNUM(when)
Công dụngTrả về số thứ tự tuần trong năm.
Ví dụWEEKNUM([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → 28

WORKDAY

Cú phápWORKDAY(when, days, [holidays])
Công dụngTính ra 1 ngày mới sau khi cộng/trừ số ngày làm việc, tự động bỏ qua cuối tuần (và ngày lễ nếu khai báo).
Ví dụWORKDAY([Ngày đặt], 3)
Kết quảThứ Sáu + 3 ngày công → Thứ Tư tuần kế tiếp

YEAR

Cú phápYEAR(when)
Công dụngLấy năm từ 1 giá trị Date, DateTime hoặc Time.
Ví dụYEAR([Ngày đặt])
Kết quả12/07/2026 → 2026

Trong phần này em đã tổng hợp 2 nhóm loại hàm đó là hàm điều kiện và hàm ngày giờ trong Appsheet , Mình muốn xem thêm thì chọn thêm các bài trong series này như sau

Phần 2: Hàm hình ảnh, thông tin hệ thống và hàm liên kết trong Appsheet (Image,Infomation,Link)

Phần 3: Hàm danh sách, hàm vị trí, hàm logic trong Appsheet(List,Location,Logical)

Phần 4: Hàm toán học và hàm bảng dữ liệu trong Appsheet(Math,Table)

Phần 5: Hàm xử lý văn bản, hàm đúng sai trong Appsheet(Text,Yes/No)

Hoặc xem lại phần tổng hợp 124 hàm trong Appsheet

Tham khảo nguồn các hàm chính thức tại Google Appsheet Function List

Chào thân ái!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *